đòn (dt)
kơnông čơkung
*ƀing dam dra yua kơnông čơkung kiăng čơkung bôh čeh yôm.*
Thanh niên dùng đòn để khiêng chiếc ché quý.
đòn (dt)
kơnông čơkung
*ƀing dam dra yua kơnông čơkung kiăng čơkung bôh čeh yôm.*
Thanh niên dùng đòn để khiêng chiếc ché quý.