đoạn tang

đoạn tang (đt)
giong kơ-ŭ


*Sang anô̆ ngă tơlơi giong kơ-ŭ kiăng kơ pơƀuh tơlơi săng amĭ ama.*
Gia đình làm lễ đoạn tang để tỏ lòng hiếu thảo.

Lên đầu trang