đình công (đt)
pơdơi bruă
*ƀing mơnuih ngă bruă pơdơi bruă kiăng rơkâo pơđĭ nua mbruă.*
Những người thợ đình công để đòi tăng tiền lương.
đình công (đt)
pơdơi bruă
*ƀing mơnuih ngă bruă pơdơi bruă kiăng rơkâo pơđĭ nua mbruă.*
Những người thợ đình công để đòi tăng tiền lương.