để (lt)
kiăng
*Kâo hrăm tơlơi Jrai kiăng pơhiăp hong ană plơi amăng ƀôn.*
Tôi học tiếng Jrai để nói chuyện với bà con trong làng.
để (lt)
kiăng
*Kâo hrăm tơlơi Jrai kiăng pơhiăp hong ană plơi amăng ƀôn.*
Tôi học tiếng Jrai để nói chuyện với bà con trong làng.