ăn – hripBởi admin / Tháng 5 2, 2026 Loại từ: đt Tiếng Việt: ăn Tiếng Jrai: hrip Ví dụ minh họa: Tiếng Việt: Xe ăn xăng Tiếng Jrai: Rơdêh hrip ia săng.