ăn – hrip

Loại từ: đt

Tiếng Việt: ăn

Tiếng Jrai: hrip


Ví dụ minh họa:

Tiếng Việt: Xe ăn xăng

Tiếng Jrai: Rơdêh hrip ia săng.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang