đanh đá (tt)
khăng glăi
*Ƀô̆ mta ñu bơrơđah khang glăi glak ƀuh mơnuih sat pơrai dlai.*
Khuôn mặt anh ta bỗng đanh lại khi thấy kẻ xấu phá hoại rừng.
đanh đá (tt)
khăng glăi
*Ƀô̆ mta ñu bơrơđah khang glăi glak ƀuh mơnuih sat pơrai dlai.*
Khuôn mặt anh ta bỗng đanh lại khi thấy kẻ xấu phá hoại rừng.