đậu

đậu (đt)
dô̆


*Bôh rơdêh por pơdiang tuai phrâo dô̆ trun pơ anô̆ jưh por ƀôn juh jom.*
Chiếc máy bay chở khách vừa mới đậu xuống sân bay thành phố.

Lên đầu trang