đầu tiên

đầu tiên (đt)
mơng blung hlâo


*Ơi anun lĕ mơnuih mơng blung hlâo jah jơnah kual lon hma anai.*
Ông ấy là người đầu tiên khai khẩn vùng đất rẫy này.

Lên đầu trang