đầu lòng (dt)
kơčoa
*Amai anun mơ-ak biă mă yua phrâo tơkeng ană rơkơi kơčoa.*
Chị ấy rất vui mừng vì vừa sinh con trai đầu lòng.
đầu lòng (dt)
kơčoa
*Amai anun mơ-ak biă mă yua phrâo tơkeng ană rơkơi kơčoa.*
Chị ấy rất vui mừng vì vừa sinh con trai đầu lòng.