đầm đìa (tt)
tơdlong
*Dum sar ia mta tơdlong glak kiăng khom bơčơlah hong plei pla.*
Những giọt nước mắt đầm đìa khi phải chia tay bản làng.
đầm đìa (tt)
tơdlong
*Dum sar ia mta tơdlong glak kiăng khom bơčơlah hong plei pla.*
Những giọt nước mắt đầm đìa khi phải chia tay bản làng.