Loại từ: dt
Tiếng Việt: áo ấm
Tiếng Jrai: ao pơđao
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Mẹ mua áo ấm cho con rồi.
Tiếng Jrai: Ami pơ blơi ao pơđao kơ ană laih.
Loại từ: dt
Tiếng Việt: áo ấm
Tiếng Jrai: ao pơđao
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Mẹ mua áo ấm cho con rồi.
Tiếng Jrai: Ami pơ blơi ao pơđao kơ ană laih.