đắt (tt)
yôm
*Khua plei yua dum bôh hiăp yôm biă mă kiăng pơtô lăi ană tơčô.*
Già làng dùng những lời lẽ rất đắt giá để khuyên bảo con cháu.
đắt (tt)
yôm
*Khua plei yua dum bôh hiăp yôm biă mă kiăng pơtô lăi ană tơčô.*
Già làng dùng những lời lẽ rất đắt giá để khuyên bảo con cháu.