đau lòng

đau lòng (tt)
ruă hơtai


*Adơi ruă hơtai biă mă glak ƀuh dlai akô̆ ia bị pơrai hĭ.*
Em rất đau lòng khi thấy rừng đầu nguồn bị tàn phá.

Lên đầu trang