đàn nguyệt

đàn nguyệt (dt)
gông hrĕ dua


*Pô rơgơi glak pĕ gông hrĕ dua ƀơi hrơi jơnum.*
Nghệ nhân đang gảy đàn nguyệt tại lễ hội.

Lên đầu trang