đảm đang (dt)
thâo
*Tơlơi thâo bơwih bruă mơng bơnai Jrai djru sang anô̆ nanao hơdip troi pơđao.*
Sự đảm đang của phụ nữ Jrai giúp gia đình luôn ấm no.
đảm đang (dt)
thâo
*Tơlơi thâo bơwih bruă mơng bơnai Jrai djru sang anô̆ nanao hơdip troi pơđao.*
Sự đảm đang của phụ nữ Jrai giúp gia đình luôn ấm no.