đãi (đt)
pŭ
*Amĭ adơi glak tơnă asơi jơman kiăng pŭ kơ tuai yôm rai čuă.*
Mẹ em đang nấu cơm ngon để đãi khách quý đến thăm.
đãi (đt)
pŭ
*Amĭ adơi glak tơnă asơi jơman kiăng pŭ kơ tuai yôm rai čuă.*
Mẹ em đang nấu cơm ngon để đãi khách quý đến thăm.