dừng (đt)
dong glăi
*Ayong anun dong glăi rơdêh thut ƀơi hang jơlan kiăng tơña jơlan nao pơ plei.*
Anh ấy dừng xe máy bên lề đường để hỏi thăm đường về bản.
dừng (đt)
dong glăi
*Ayong anun dong glăi rơdêh thut ƀơi hang jơlan kiăng tơña jơlan nao pơ plei.*
Anh ấy dừng xe máy bên lề đường để hỏi thăm đường về bản.