dự khán (đt)
dô̆ dlăng
*Lu biă mă ană plei rai dô̆ dlăng tal pơplông čing hơgor.*
Rất đông dân làng đến dự khán trận thi đấu cồng chiêng.
dự khán (đt)
dô̆ dlăng
*Lu biă mă ană plei rai dô̆ dlăng tal pơplông čing hơgor.*
Rất đông dân làng đến dự khán trận thi đấu cồng chiêng.