Loại từ: đt
Tiếng Việt: áng chừng
Tiếng Jrai: črăm/ Arăm
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Áng chừng cô ấy khoảng mười tám tuổi
Tiếng Jrai: črăm lăng nêh anun nang ai pluh sapăn thun
Loại từ: đt
Tiếng Việt: áng chừng
Tiếng Jrai: črăm/ Arăm
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Áng chừng cô ấy khoảng mười tám tuổi
Tiếng Jrai: črăm lăng nêh anun nang ai pluh sapăn thun