dữ dội

dữ dội (tt)
kơtang tit


*Rơbŭ amăng mlam tam brơi pơpư̆ kơtang tit biă mă ƀơi kual čư̆ siang.*
Trận bão đêm qua diễn ra rất dữ dội tại vùng núi.

Lên đầu trang