dung thân (dt)
anô̆ dô̆
*Mơnuih Jrai nanao pơmin plei pla jing anô̆ dô̆ rơnang biă mă.,*
Người Jrai luôn coi bản làng là nơi dung thân yên bình.
dung thân (dt)
anô̆ dô̆
*Mơnuih Jrai nanao pơmin plei pla jing anô̆ dô̆ rơnang biă mă.,*
Người Jrai luôn coi bản làng là nơi dung thân yên bình.