dúi (đt)
hơtut trun
*Čơđai muai hơtut trun akô̆ gai trul amăng ia kiăng duah mă akan.,*
Cậu bé dúi đầu sào xuống nước để tìm cá.
dúi (đt)
hơtut trun
*Čơđai muai hơtut trun akô̆ gai trul amăng ia kiăng duah mă akan.,*
Cậu bé dúi đầu sào xuống nước để tìm cá.