dồi (tt)
rơbêh bai
*Laih giong hrơi jơnum, gơnam tam rơbêh bai arang rơmet rơming brơi rơguat.*
Sau lễ hội, đồ vật dồi dư ra được mọi người sắp xếp gọn gàng.
dồi (tt)
rơbêh bai
*Laih giong hrơi jơnum, gơnam tam rơbêh bai arang rơmet rơming brơi rơguat.*
Sau lễ hội, đồ vật dồi dư ra được mọi người sắp xếp gọn gàng.