dôi

dôi (tt)
dô̆ rơbêh


*Sang anô̆ thâo pơkrem anun jing dô̆ rơbêh sa tơlô̆ prăk anet.*
Gia đình biết tiết kiệm nên dôi ra được một khoản tiền nhỏ.

Lên đầu trang