dôi

dôi (tt)
brơi rơbêh


*Yua kơ triăng ngă bruă anun hrui mă pơdai thun anai mâo brơi rơbêh ƀiă.*
Nhờ chăm chỉ làm việc nên năm nay thu hoạch lúa dôi ra một ít.

Lên đầu trang