dóng (đt)
rit
*Khua plei črâo brơi ană plơi rit brơi tơpă glông glak jơnum.*
Trưởng thôn nhắc dân làng dóng hàng cho thẳng khi họp.
dóng (đt)
rit
*Khua plei črâo brơi ană plơi rit brơi tơpă glông glak jơnum.*
Trưởng thôn nhắc dân làng dóng hàng cho thẳng khi họp.