dị thường (tt)
ƀu juat ƀuh
*Anô̆ pơplih ƀu juat ƀuh mơng adai ngă tơlơi bơwih ƀong bị ram hĭ.*
Hiện tượng dị thường của thời tiết khiến mùa màng bị ảnh hưởng.
dị thường (tt)
ƀu juat ƀuh
*Anô̆ pơplih ƀu juat ƀuh mơng adai ngă tơlơi bơwih ƀong bị ram hĭ.*
Hiện tượng dị thường của thời tiết khiến mùa màng bị ảnh hưởng.