cương quyết (tt)
khưp kơtang
*ƀing ta kiăng mâo tơlơi ngă khưp kơtang kiăng pơgang dlai rơ-ông.*
Chúng ta cần có hành động cương quyết để bảo vệ rừng già.
cương quyết (tt)
khưp kơtang
*ƀing ta kiăng mâo tơlơi ngă khưp kơtang kiăng pơgang dlai rơ-ông.*
Chúng ta cần có hành động cương quyết để bảo vệ rừng già.