cười trừ (đt)
tlao glêng
*Ayong anun kơnong thâo tlao glêng glak ƀing gơyut pơčưt.*
Anh ấy chỉ biết cười trừ khi bị bạn bè trêu chọc.
cười trừ (đt)
tlao glêng
*Ayong anun kơnong thâo tlao glêng glak ƀing gơyut pơčưt.*
Anh ấy chỉ biết cười trừ khi bị bạn bè trêu chọc.