cựa quậy

cựa quậy (đt)
pơpư̆ mưč


*Čơđai muai pơpư̆ mưč amăng rơjao glak phrâo mdưh.*
Em bé cựa quậy trong nôi khi vừa mới thức giấc.

Lên đầu trang