cựa

cựa (đt)
pơgan


*Mơnuih sat ƀu dui pơgan glăi ôh ƀơi anap tơlơi pơƀuh rơđah mơng tơlơi pơkă.*
Kẻ xấu không thể cựa cãi trước chứng cứ rõ ràng của pháp luật.

Lên đầu trang