cử

cử (dt)
pơƀuh hlâo


*Mơnuih pơđĭ yua hrĕ dang pơƀuh hlâo kiăng man pơnăng brơi tơpă.*
Thợ xây dùng dây căng làm cử để xây tường cho thẳng.

Lên đầu trang