của cải (dt)
gơnam tam
*Rim čô mơnuih hrom ngă tơbiă gơnam tam kiăng pơjing plei.*
Mọi người cùng làm ra của cải để xây dựng làng.
của cải (dt)
gơnam tam
*Rim čô mơnuih hrom ngă tơbiă gơnam tam kiăng pơjing plei.*
Mọi người cùng làm ra của cải để xây dựng làng.