xắc – kơdung

xắc (dt)
kơdung


Nai pơtô glak bak kơdung dưm gai čih hang hră ƀơi bra.
Cô giáo đang đeo chiếc xắc đựng bút và vở trên vai.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang