vùi – dor / dur

vùi (đt)
dor / dur


Amĭ dur hơƀơi amăng tơpur hlor.
Mẹ vùi khoai trong tro nóng.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang