với – yơr/ pưn

với (đt)
yơr/ pưn


Adơi anet yơr tơngan mă hơdrôm hră ƀơi kơƀang.
Em bé với tay lấy quyển sách trên bàn.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang