vốn liếng – prăk kơmlai

vốn liếng (dt)
prăk kơmlai


Prăk kơmlai ngă ƀong ƀu dô̆ lu ôh.,
Tiền vốn liếng làm ăn không còn nhiều.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang