uốn khúc – wê̆ wô̆

uốn khúc (tt)
wê̆ wô̆


Jơlan nao pơ hma čun čue wê̆ wô̆.
Con đường đi lên rẫy uốn khúc quanh co.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang