trước mắt – anap

trước mắt (tt)
anap


Bruă ƀơi anap lĕ khom hrăm tơlơi hrăm.
Việc trước mắt là phải học bài.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang