trống rỗng – hơhôr

trống rỗng (tt)
hơhôr


Yua kơ dlêh dlan đơi, akô̆ dlô kâo jih hơhôr.
Vì quá mệt mỏi, đầu óc tôi hoàn toàn trống rỗng.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang