trề – tơpliơt/ tơƀiơ̆i

trề (đt)
tơpliơt/ tơƀiơ̆i


Čơđeh muai tơpliơt kơ tơƀông hyưm nget.
Em bé trề môi khi hờn dỗi.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang