trây (việc) – pơhrơ̆i

trây (việc) (đt)
pơhrơ̆i


Ñu juăt pơhrơ̆i bruă kơ khul.
Anh ta thường xuyên trây việc của tập thể.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang