trâng tráo – ƀak ƀai

trâng tráo (tt)
ƀak ƀai


Mơnuih sat hmâo pran hơdip ƀak ƀai hyưm arang mă djơ̆.
Kẻ gian có thái độ trâng tráo khi bị phát hiện.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang