tràng – čơdring

tràng (dt)
čơdring


Dum bơkơrap pah tơngan ngua hyu laih tơlơi pơdah.
Những tràng pháo tay vang dội sau buổi biểu diễn.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang