tràn trề – ƀŏ blai

tràn trề (tt)
ƀŏ blai


Yan pơdai tơphă, braih pơdai ƀŏ blai amăng hơjai.
Mùa màng bội thu, lúa gạo tràn trề trong hơjai.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang