thụt lùi – trun

thụt lùi (tt)
trun


Nua bruă hrăm hră ih ƀu dui trun hĭ ôh.
Thành tích học tập của em không được thụt lùi.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang