thùng thình – khing khiung

thùng thình (tt)
khing khiung


Čơđai muai hơ-ô bôh ao ayong ñu hluai khing khiung.
Em bé mặc chiếc áo của anh trai rộng thùng thình.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang