thiện chiến – pơblah kơtang

thiện chiến (tt)
pơblah kơtang


Ƀing tơhan anai pơblah kơtang biă mă.
Những người lính này rất thiện chiến.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang