thất hứa – ƀuan sôh sel

thất hứa (tt)
ƀuan sôh sel


Ană plơi ƀu kơnang ôh mơnuih juăt ƀuan sôh sel.
Người làng không tin những kẻ hay thất hứa.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang