thăm – čuă / tir

thăm (đt)
čuă / tir


Amĭ nao tir pơdai ƀơi hma.
Mẹ đi thăm lúa ngoài rẫy.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang